Dịch nghĩa:

Xác nhận địa điểm: Người tham gia hoặc người đi kèm nên đi thăm trước địa điểm hẹn hò.

Hán tự:

Trường địa điểm
Sở nơi; mức độ
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém