Dịch nghĩa:

Các phóng viên đã ngửi thấy tin đồn về hôn ước của anh ấy và lập tức đến.

Hán tự:

Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Giả người
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hôn hôn nhân
Ước hứa; khoảng; co lại
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
Khứu ngửi; hít; mùi
Tảo sớm; nhanh
Tốc nhanh; nhanh chóng
Lai đến; trở thành