Dịch nghĩa:

Viện kiểm sát địa phương đã truy tố anh ta về tội trộm cắp và giết người.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn
Kiểm kiểm tra; điều tra
Sự sự việc; lý do
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đạo trộm; cướp; ăn cắp
Sát giết; giảm
Nhân người
Tội tội; lỗi; phạm tội
Khởi thức dậy
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi