Dịch nghĩa:

Kế hoạch phát triển khu vực đang đối mặt với sự phản đối từ người dân.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Trụ cư trú; sống
Dân dân; quốc gia
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt