Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地元
じもと
住民
じゅうみん
と
政府
せいふ
調査官
ちょうさかん
の
間
ま
に
折衝
せっしょう
がありました。
Đã có cuộc đàm phán giữa cư dân địa phương và quan chức điều tra của chính phủ.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
地元
じもと
quê nhà
住民
じゅうみん
cư dân; công dân
政府
せいふ
chính phủ; chính quyền
調査官
ちょうさかん
người điều tra; điều tra viên; người thẩm vấn; đặc vụ
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
折衝
せっしょう
đàm phán
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
住
Trụ
cư trú; sống
民
Dân
dân; quốc gia
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
査
Tra
điều tra
官
Quan
quan chức; chính phủ
間
Gian
khoảng cách; không gian
折
Chiết
gấp; bẻ
衝
Xung
va chạm; đâm