Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
土地
とち
は
一
いち
度
ど
もたがやされたことがなかった。
Mảnh đất đó chưa từng được cày xới.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
土地
とち
mảnh đất; lô đất; đất đai
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
耕す
たがやす
cày; cày bừa; canh tác
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
地
Địa
đất; mặt đất
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ