Dịch nghĩa:

Sự thịnh vượng của quốc gia phụ thuộc nhiều hay ít vào người dân.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Phồn rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
Vinh phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thiếu ít
Dân dân; quốc gia
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở