Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
国家
こっか
が
繁栄
はんえい
するかは
多
おお
かれ
少
すく
なかれ
国民
こくみん
次第
しだい
である。
Sự thịnh vượng của quốc gia phụ thuộc nhiều hay ít vào người dân.
Ngữ pháp:
~次第で (〜shidai de)
Biểu thị 'tùy thuộc vào; dựa trên' một yếu tố hoặc tình huống nhất định.
JLPT N2
Từ vựng:
国家
こっか
quốc gia
繁栄
はんえい
thịnh vượng; phát đạt; phát triển
為る
する
làm
多し
おおし
nhiều; thường xuyên
少ない
すくない
ít; hiếm
国民
こくみん
người dân (của một quốc gia); quốc gia; công dân; quốc dân
次第
しだい
tùy thuộc vào
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
繁
Phồn
rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
栄
Vinh
phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
少
Thiếu
ít
民
Dân
dân; quốc gia
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
第
Đệ
số; nơi ở