Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
図書館
としょかん
で
本
ほん
を
借
か
りてきたんだけど、まだあまり
読
よ
めてないんだ。
Tôi đã mượn sách ở thư viện nhưng vẫn chưa đọc được nhiều lắm.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
図書館
としょかん
thư viện
本
ほん
sách; tập; kịch bản
借りる
かりる
mượn
未だ
まだ
vẫn
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
読める
よめる
Có thể đọc
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
借
Tá
mượn
読
Độc
đọc