Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
困
こま
ったことがあったら、
電話
でんわ
してください。
Nếu bạn gặp khó khăn, hãy gọi điện cho tôi.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
困る
こまる
gặp khó khăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện