Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
は
君
きみ
が
彼女
かのじょ
の
英語
えいご
を
理解
りかい
できるかどうかだ。
Vấn đề là liệu bạn có hiểu tiếng Anh của cô ấy không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
君
きみ
bạn; bạn bè
彼女
かのじょ
cô ấy
英語
えいご
tiếng Anh
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết