Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
はこうなるのだ。つまり
誰
だれ
が
彼女
かのじょ
に
電話
でんわ
をかけたかだ。
Vấn đề là ai đã gọi điện cho cô ấy.
Ngữ pháp:
~つまり (〜tsumari)
Tóm tắt, nhắc lại, hoặc làm rõ một điểm: 'nói cách khác', 'tức là'.
JLPT N3
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
成る
なる
trở thành; đạt được
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
誰
だれ
ai
彼女
かのじょ
cô ấy
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện