Dịch nghĩa:

Tất cả sản phẩm đã được trưng bày trên kệ.

Hán tự:

Thương buôn bán
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng