Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
吸血鬼
きゅうけつき
は
睨
にら
むだけで
人
ひと
を
金縛
かなしば
りにする。
Ma cà rồng chỉ cần liếc mắt đã làm người ta bị trói buộc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
吸血鬼
きゅうけつき
ma cà rồng
睨む
にらむ
nhìn chằm chằm vào; cau có với; nhìn trừng trừng vào
人
ひと
người; ai đó
金縛り
かなしばり
bị trói tay chân; cảm giác tê liệt tạm thời; tê liệt khi ngủ
為る
する
làm
Hán tự:
吸
Hấp
hút; hít
血
Huyết
máu
鬼
Quỷ
ma quỷ
睨
Nghễ
nhìn chằm chằm; quyền lực; cau có
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
縛
Phược
trói; bắt giữ; buộc; cột; kiềm chế