Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
確
たし
かに
物知
ものし
りだが、それを
教
おし
えるのはうまくない。
Bạn quả là người hiểu biết, nhưng bạn không giỏi trong việc truyền đạt kiến thức.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
物知り
ものしり
người hiểu biết; từ điển sống
其れ
それ
đó; nó
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
知
Tri
biết; trí tuệ
教
Giáo
giáo dục