Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼
かれ
がわざとその
間違
まちが
いをしたと
思
おも
うかい。
Bạn có nghĩ anh ấy cố ý mắc lỗi đó không?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
態と
わざと
cố ý; có chủ đích; có ý định
其の
その
đó; cái đó
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
思
Tư
nghĩ