Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
家
いえ
をペンキ
塗
ぬ
りしてもらう
必要
ひつよう
はなかったのに。
Bạn không cần phải sơn lại nhà đâu.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
ペンキ
sơn
塗り
ぬり
lớp phủ (đặc biệt là sơn mài)
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
塗
Đồ
sơn; trát; bôi; phủ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính