Dịch nghĩa:

Cậu phải tự mình quyết định.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Tự bản thân
Thân cơ thể; người
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt