Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
何
なん
度
ど
も
同
おな
じ
間違
まちが
いをし
続
つづ
けている。
Bạn cứ lặp đi lặp lại cùng một lỗi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
何度
なんど
bao nhiêu lần
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo