Dịch nghĩa:

Cậu đã trưởng thành nên có quyền bầu cử.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thành trở thành; đạt được
Nhân người
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích