Dịch nghĩa:

Bạn có phủ nhận việc bạn đã đến đó không?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định