Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は、いつも
手
て
を
清潔
せいけつ
にしておかねばなりません。
Cậu phải luôn giữ tay sạch.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
手
て
tay; cánh tay
清潔
せいけつ
sạch; vệ sinh; hợp vệ sinh
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
手
Thủ
tay
清
Thanh
tinh khiết; thanh lọc
潔
Khiết
trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm