Dịch nghĩa:

Nếu những gì bạn nói là sự thật, thì anh ấy chắc chắn có bằng chứng ngoại phạm.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ngôn nói; từ
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó