Dịch nghĩa:

Chú của bạn có cho bạn lái xe của chú ấy không?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thúc chú; thanh niên
Phụ cha
Xa xe
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi