Dịch nghĩa:

Tôi dự định nhờ bạn phát biểu khai mạc.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Khai mở; mở ra
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Ai tiếp cận; đến gần; đẩy mở
Tạt sắp đến; gần kề
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân