Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
には
自信
じしん
を
持
も
って、
自分
じぶん
の
道
みち
を
突
つ
き
進
すす
んでほしい。
Tôi muốn bạn tự tin và tiếp tục theo đuổi con đường của mình.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
自分
じぶん
bản thân
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
突き進む
つきすすむ
tiến lên
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
持
Trì
cầm; giữ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ