Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
1人
ひとり
でこの
山
やま
に
登
のぼ
るなんてとても
危険
きけん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ việc bạn một mình leo núi này rất nguy hiểm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
一人
ひとり
một người
此の
この
này
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
迚も
とても
rất; cực kỳ
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
人
Nhân
người
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
思
Tư
nghĩ