Dịch nghĩa:
君が一緒だったおかげで休日がいっそう楽しめた。
Kỳ nghỉ càng thêm vui vì có bạn cùng.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
休
Hưu
nghỉ ngơi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái