Dịch nghĩa:

Những thứ bổ nghĩa cho danh từ thường là tính từ hoặc cụm tính từ.

Hán tự:

Danh tên; nổi tiếng
Từ từ ngữ; thơ
Tu kỷ luật; học
Sức trang trí; tô điểm
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Hình khuôn; loại; mẫu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Dong chứa; hình thức
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku