Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
名詞
めいし
から
動詞
どうし
が
派生
はせい
していることもあれば、その
逆
ぎゃく
のこともある。
Có trường hợp từ danh từ phát triển thành động từ, và cũng có trường hợp ngược lại.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
名詞
めいし
danh từ
動詞
どうし
động từ
派生
はせい
phát sinh
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
逆
ぎゃく
ngược; đối diện
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
詞
Từ
từ ngữ; thơ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
生
Sinh
sinh; cuộc sống
逆
Nghịch
ngược; đối lập