Dịch nghĩa:
名古屋に住む友人を訪ねた時、おいしいそばをおごってもらった。
Khi tôi đến thăm bạn bè ở Nagoya, họ đã đãi tôi món soba ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
古
Cổ
cũ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
住
Trụ
cư trú; sống
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
時
Thời
thời gian; giờ