Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
名前
なまえ
を
書
か
き
終
お
わったら
日付
ひづけ
も
書
か
いておきなさい。
Sau khi viết xong tên, hãy ghi thêm ngày tháng nữa.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
書く
かく
viết; sáng tác
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
日付
ひづけ
ngày; ghi ngày tháng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
書
Thư
viết
終
Chung
kết thúc
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm