Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同
おな
じ
間違
まちが
いをしないように
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận để không mắc phải lỗi lầm đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
気
Khí
tinh thần; không khí