Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同
おな
じような
経験
けいけん
をした
人
ひと
は
行
い
く
人
ひと
も
行
い
く
人
ひと
もいる。
Những người trải qua những trải nghiệm tương tự nhau đều có người đi này, người đi nọ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
経験
けいけん
kinh nghiệm
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng