Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
合
あ
うようにテーブルの
高
たか
さを
修正
しゅうせい
しなければならない。
Cần phải điều chỉnh chiều cao của bàn cho phù hợp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
テーブル
bàn
高さ
たかさ
chiều cao
修正
しゅうせい
sửa đổi; chỉnh sửa; cập nhật
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
高
Cao
cao; đắt
修
Tu
kỷ luật; học
正
Chính
chính xác; công bằng