Dịch nghĩa:
右へ曲がれば前方に市役所がありますよ。
Rẽ phải và bạn sẽ thấy tòa thị chính phía trước.
Từ vựng:
Hán tự:
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
前
Tiền
phía trước; trước
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
市
Thị
thị trường; thành phố
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
所
Sở
nơi; mức độ