Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
右
みぎ
から
進入
しんにゅう
して
来
く
る
車
くるま
にはいつも
道
みち
を
譲
ゆず
りなさい。
Luôn nhường đường cho xe đi từ bên phải.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
右
みぎ
phải; bên phải
進入
しんにゅう
xâm nhập; tiếp cận
為る
する
làm
来る
くる
đến
車
くるま
xe hơi; ô tô
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
譲る
ゆずる
chuyển giao; chuyển nhượng; nhượng lại; giao; truyền lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
右
Hữu
phải
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
入
Nhập
vào; chèn
来
Lai
đến; trở thành
車
Xa
xe
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng