Dịch nghĩa:

Bão đã gây ra thiệt hại không thể đo đếm được.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích