Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
台風
たいふう
は
計
はか
りきれないほどの
損害
そんがい
をもたらした。
Bão đã gây ra thiệt hại không thể đo đếm được.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
台風
たいふう
bão; cuồng phong
計る
はかる
đo lường; cân; khảo sát; bấm giờ
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
損害
そんがい
thiệt hại; tổn thương; mất mát
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
害
Hại
tổn hại; thương tích