Dịch nghĩa:

Bão mỗi năm đều gây ra thảm họa.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Dẫn kéo; trích dẫn
Khởi thức dậy