Dịch nghĩa:

Vòi nước trong bếp đang nhỏ giọt.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
rắn
Khẩu miệng
Thủy nước
Lạc rơi; rớt; làng; thôn