Dịch nghĩa:

Các nhà thiên văn học cổ đại đã phát hiện ra các chòm sao và đặt tên cho chúng.

Hán tự:

Cổ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Học học; khoa học
Giả người
Tinh ngôi sao; dấu
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước