Dịch nghĩa:
叔父に手紙を書いたら、叔父はすぐに返事をくれた。
Sau khi tôi viết thư cho chú, chú đã ngay lập tức trả lời.
Từ vựng:
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do