Dịch nghĩa:
収穫がもっと悪くなれば、飢饉が起こるかも知れない。
Nếu mùa màng còn tệ hơn, có thể sẽ xảy ra nạn đói.
Từ vựng:
Hán tự:
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
穫
Hoạch
thu hoạch; gặt
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
飢
Cơ
đói
饉
Cận
đói
起
Khởi
thức dậy
知
Tri
biết; trí tuệ