Dịch nghĩa:

Phong trào phản đối năng lượng hạt nhân được nhiều tổ chức thực hiện.

Hán tự:

Phản chống-
Hạch hạt nhân; lõi
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Chức dệt; vải
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng