Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
反対
はんたい
なら、
反対
はんたい
ってもじもじしないで
言
いい
いなさいよ。
Nếu bạn phản đối, hãy nói thẳng ra chứ đừng lưỡng lự.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
反対
はんたい
phản đối; kháng cự; đối kháng; thù địch; bất đồng
もじもじ
rụt rè; ngập ngừng; bồn chồn; không yên; vặn vẹo
為る
する
làm
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
反
Phản
chống-
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
言
Ngôn
nói; từ