もじもじ
モジモジ
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
rụt rè; ngập ngừng; bồn chồn; không yên; vặn vẹo
JP: 彼は不安げにいすの上でもじもじした。
VI: Anh ấy đã ngồi trên ghế, trông có vẻ lo lắng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は人前に出るともじもじする癖がある。
Cô ấy có thói quen lúng túng khi đứng trước đám đông.
反対なら、反対ってもじもじしないで言いなさいよ。
Nếu bạn phản đối, hãy nói thẳng ra chứ đừng lưỡng lự.
「どーした、もじもじして」「あーいや、何かパンツのゴム切れちゃったみたいで」
"Anh làm sao vậy, sao lại lúng túng thế?" "À không, hình như cái thun quần lót của tôi bị đứt mất rồi."