Dịch nghĩa:
友人に欺かれるよりも友人を信じないことの方が不名誉である。
Bị lừa dối bởi bạn bè còn danh dự hơn là không tin tưởng bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
欺
Khi
lừa dối
信
Tín
niềm tin; sự thật
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
名
Danh
tên; nổi tiếng
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang