Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
危険
きけん
な
時
とき
には
先生
せんせい
と
連絡
れんらく
を
取
と
りなさい。
Khi nguy hiểm, hãy liên lạc với giáo viên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
先生
せんせい
giáo viên; thầy
連絡
れんらく
liên lạc; liên hệ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
時
Thời
thời gian; giờ
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
絡
Lạc
quấn quanh; mắc vào
取
Thủ
lấy; nhận