Dịch nghĩa:

Không nên lý tưởng hóa quá khứ trong thời kỳ khủng hoảng.

Hán tự:

Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Khứ đi; rời
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Đà nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm