Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
危
あや
うくトラックに
轢
ひ
かれそうになった。
Tôi suýt nữa đã bị một chiếc xe tải cán.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
轢く
ひく
cán qua; đâm phải
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
轢
Lịch
cán qua