Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
半角
はんかく
カタカナをインターネット
上
じょう
の
色
いろ
んな
所
ところ
で
使
つか
えば、いつか
顰蹙
ひんしゅく
をかいまくる
事
こと
になるよ。
Nếu bạn sử dụng kana nửa chiều rộng trên internet, bạn sẽ gặp rắc rối.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
半角
はんかく
ký tự nửa chiều rộng (ví dụ: romaji); ký tự đơn byte
片仮名
カタカナ
katakana
インターネット
Internet
色んな
いろんな
nhiều loại
所
ところ
nơi; chỗ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
顰蹙
ひんしゅく
khinh bỉ; nhìn với sự khinh miệt; thể hiện sự không đồng tình
事
こと
sự việc; điều
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
角
Giác
góc; sừng; gạc
上
Thượng
trên
色
Sắc
màu sắc
所
Sở
nơi; mức độ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
顰
Tần
nhăn mặt; nhíu mày
蹙
Túc
nơi chật hẹp; cau mày
事
Sự
sự việc; lý do